Tien Do Xet Duyet Ho So Dinh Cu Canada

Cập nhật tiến độ xét duyệt hồ sơ định cư Canada 28/11/2023

Ngày 28/11/2023, Bộ Di trú, Tị nạn và Quốc tịch Canada (IRCC) đã cập nhật thời gian xử lý hồ sơ định cư. Sau đây, BGG sẽ cung cấp đến Quý Khách hàng những thay đổi mới nhất trong quá trình xét duyệt này cũng như tham chiếu với những tuần trước đó.

1. Tình hình chung

Đầu năm 2022, IRCC đã tiến hành nâng cấp hệ thống xử lý hồ sơ để cung cấp thông tin về thời gian xét duyệt từng chương trình cụ thể. Đây được đánh giá là một nỗ lực đáng chú ý của IRCC trong việc cải thiện hệ thống làm việc. Bởi vì trước đó, hệ thống chỉ hiển thị trạng thái chung của hồ sơ là đang xử lý hay tồn đọng, và không được cập nhật thường xuyên.

Hiện nay, hệ thống đã hiển thị thời gian xử lý cho 80% đơn nộp. Con số này sẽ được tiếp tục cập nhật hàng tuần dựa trên số liệu thống kê trong 6 tháng trước đó. Thời gian xử lý đơn xin tạm trú cũng được cập nhật hàng tuần dựa trên số liệu thống kê từ 8 hoặc 16 tuần trước đó.

Những lần cập nhật này được đánh giá là đã cung cấp thông tin chính xác hơn về khối lượng xử lý, cũng như đưa ra thông báo khi có bất kỳ thay đổi nào trong quá trình Bộ Di trú xét duyệt hồ sơ.

Bảng thống kê dưới đây cung cấp cho người nhập cư và những người nộp đơn xin Visa Canada thông tin chi tiết về thời gian xét duyệt hồ sơ. Tuy nhiên, Quý vị cần lưu ý rằng thời gian bên dưới chỉ là dự kiến. Tùy theo từng trường hợp, hồ sơ của Quý vị sẽ được xử lý sớm hoặc chậm hơn dự kiến.

2. Bảng thống kê thời gian xét duyệt hồ sơ

2.1 Thẻ thường trú & Nhập quốc tịch

Loại hồ sơ Thời gian xử lý hiện tại Thay đổi kể từ ngày 21/11 Thay đổi kể từ ngày 15/11 Thay đổi kể từ ngày 07/11 Thay đổi kể từ ngày 31/10
Nhập tịch 17 tháng  Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Chứng nhận quốc tịch* 9 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi -1 tháng
Khôi phục quốc tịch Không đủ dữ liệu Không đủ dữ liệu Không đủ dữ liệu Không đủ dữ liệu Không đủ dữ liệu
Từ bỏ quốc tịch 15 tháng Không đủ dữ liệu Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Tra cứu hồ sơ lý lịch quốc tịch 14 tháng Không đủ dữ liệu Không thay đổi Không thay đổi -1 tháng
Đăng ký thẻ thường trú mới 68 ngày Không thay đổi +1 ngày +2 ngày +4 ngày
Gia hạn thẻ thường trú 76 ngày -2 ngày -5 ngày -8 ngày -12 ngày

*Chứng nhận quốc tịch: Yêu cầu từ các quốc gia khác ngoài Mỹ và Canada có thể mất nhiều thời gian hơn để xử lý.

IRCC hiện đang gửi thư hoặc email AOR tới những người nộp đơn xin quốc tịch đã nộp đơn trên giấy hoặc trực tuyến trong khoảng thời gian từ ngày 9 tháng 9 năm 2023.

2.2 Bảo lãnh người thân

Loại hồ sơ Thời gian xử lý hiện tại Thay đổi kể từ ngày 21/11 Thay đổi kể từ ngày 15/11 Thay đổi kể từ ngày 07/11 Thay đổi kể từ ngày 31/10
Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung đang ở ngoài Canada (dự định sinh sống ngoài Quebec) 13 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung đang ở ngoài Canada (dự định sinh sống ở Quebec) 33 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi +6 tháng
Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung ở Canada (dự định sinh sống ngoài Quebec) 10 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Vợ/chồng hoặc bạn đời sống chung ở Canada (dự định sinh sống ở Quebec) 25 tháng  Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Bảo lãnh ba/mẹ hoặc ông/bà lên thường trú (dự định sinh sống ngoài Quebec) 22 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi +1 tháng
Bảo lãnh ba/mẹ hoặc ông/bà lên thường trú (dự định sinh sống ở Quebec) 47 tháng Không thay đổi Không thay đổi -1 tháng Không thay đổi

IRCC hiện đang báo cáo thời gian xử lý khác nhau đối với các đơn xin bảo lãnh gia đình ở Quebec và phần còn lại của Canada.

2.3 Hộ chiếu Canada

Loại hồ sơ Thời gian xử lý hiện tại Thay đổi kể từ tuần trước
Hộ chiếu mới (Hồ sơ được nộp trực tiếp tại Trung tâm Dịch vụ Canada – Dịch vụ hộ chiếu) 10 ngày Không thay đổi
Hộ chiếu mới (Hồ sơ được nộp qua bưu điện đến Trung tâm Dịch vụ Canada – Dịch vụ hộ chiếu) 20 ngày làm việc Không thay đổi
Đến trực tiếp nhận hộ chiếu khẩn Cuối giờ của ngày làm việc tiếp theo Không thay đổi
Nhận hộ chiếu qua đơn vị chuyển phát nhanh 2-9 ngày làm việc Không thay đổi
Đơn xin hộ chiếu thông thường được gửi từ bên ngoài Canada 20 ngày làm việc Không thay đổi

2.4 Thường trú nhân diện đóng góp kinh tế

Loại hồ sơ Thời gian xử lý hiện tại Thay đổi kể từ ngày 21/11 Thay đổi kể từ ngày 15/11 Thay đổi kể từ ngày 07/11 Thay đổi kể từ ngày 31/10
Lao động có kinh nghiệm tại Canada (CEC) 5 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Lao động tay nghề Liên bang (FSWP) 5 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi -1 tháng
Nhóm thợ lành nghề Liên bang (FSTP) không được IRCC cập nhật kể từ ngày 1 tháng 3 vì hiện tại có thể không có đơn đăng ký nào đang được xử lý cho FSTP Không thay đổi không được IRCC cập nhật kể từ ngày 1 tháng 3 vì hiện tại có thể không có đơn đăng ký nào đang được xử lý cho FSTP không được IRCC cập nhật kể từ ngày 1 tháng 3 vì hiện tại có thể không có đơn đăng ký nào đang được xử lý cho FSTP không được IRCC cập nhật kể từ ngày 1 tháng 3 vì hiện tại có thể không có đơn đăng ký nào đang được xử lý cho FSTP
Chương trình Đề cử tỉnh bang (PNP) liên kết Express Entry 8 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Chương trình Đề cử tỉnh bang (PNP) cơ bản 15 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Lao động tay nghề Quebec (QSW) 13 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi -1 tháng
Diện Kinh Doanh tại Quebec: Doanh nhân + Nhà đầu tư + Tự kinh doanh 60 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi -1 tháng
Kinh doanh tự do Liên bang 53 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Chương trình Định cư Khu vực Đại Tây Dương (AIP) 6 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Visa diện Khởi nghiệp 37 tháng Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi

2.5 Visa tạm trú

Loại hồ sơ Thời gian xử lý hiện tại Thay đổi kể từ ngày 21/11 Thay đổi kể từ ngày 15/11 Thay đổi kể từ ngày 07/11 Thay đổi kể từ ngày 31/10
Visa du lịch (thời gian xử lý khác nhau theo từng nước) Ấn Độ: 30 ngày

Nigeria: 109 ngày

Hoa Kỳ: 28 ngày

Pakistan: 54 ngày

Philippines: 29 ngày

UAE: 81 ngày

Bangladesh: 51 ngày

Sri Lanka: 57 ngày

Vương quốc Anh: 535 ngày

+2 ngày đối với Ấn Độ

+3 ngày đối với Nigeria

Không thay đổi đối với Hoa Kỳ

-3 ngày đối với Pakistan

+1 ngày đối với Philippines

-7 ngày đối với UAE

-1 ngày đối với Bangladesh

-4 ngày đối với Sri Lanka

+253 ngày đối với Vương quốc Anh

+2 ngày đối với Ấn Độ

-3 ngày đối với Nigeria

+8 ngày đối với Hoa Kỳ

-3 ngày đối với Pakistan

-2 ngày đối với Philippines

-20 ngày đối với UAE

-1 ngày đối với Bangladesh

-1 ngày đối với Sri Lanka

+214 ngày đối với Vương quốc Anh

+1 ngày đối với Ấn Độ

-403 ngày đối với Nigeria

+7 ngày đối với Hoa Kỳ

-4 ngày đối với Pakistan

-2 ngày đối với Philippines

-41 ngày đối với UAE

Không thay đổi đối với Bangladesh

-10 ngày đối với Sri Lanka

+264 ngày đối với Vương quốc Anh

+1 Ngày đối với Ấn Độ

-465 Ngày đối với Nigeria

+5 Ngày đối với Hoa Kỳ

-3 Ngày đối với Pakistan

-1 Ngày đối với Philippines

-46 Ngày đối với UAE

Không thay đổi đối với Bangladesh

-18 Ngày đối với Sri Lanka

+263 Ngày đối với Vương quốc Anh

Visa du lịch vào Canada (TRV) Trực tuyến: 14 ngày

Trên giấy: 32 ngày

+1 ngày đối với trực tuyến

-4 ngày đối với đơn đăng ký trên giấy

+1 ngày đối với trực tuyến

-7 ngày đối với đơn đăng ký trên giấy

Không thay đổi đối với trực tuyến

-27 ngày đối với đơn đăng ký trên giấy

Không thay đổi đối với trực tuyến

-20 ngày đối với đơn đăng ký trên giấy

Super Visa cho cha/mẹ hoặc ông/bà (thời gian xử lý khác nhau theo từng nước) Ấn Độ: 43 ngày

Nigeria: 136 ngày

Hoa Kỳ: 170 ngày

Pakistan: 136 ngày

Philippines: 138 ngày

UAE: 148 ngày

Bangladesh: 72 ngày

Sri Lanka: 78 ngày

Vương quốc Anh: 364 ngày

+1 ngày đối với Ấn Độ

-4 ngày đối với Nigeria

Không thay đổi đối với Hoa Kỳ

-9 ngày đối với Pakistan

+5 ngày đối với Philippines

-8 ngày đối với UAE

-1 ngày đối với Bangladesh

+1 ngày đối với Sri Lanka

+81 ngày đối với Vương quốc Anh

+1 ngày đối với Ấn Độ

-12 ngày đối với Nigeria

Không thay đổi đối với Hoa Kỳ

-21 ngày đối với Pakistan

+10 ngày đối với Philippines

-47 ngày đối với UAE

+1 ngày đối với Bangladesh

-10 ngày đối với Sri Lanka

Không thay đổi đối với Vương quốc Anh

+1 Ngày đối với Ấn Độ

-20 Ngày đối với Nigeria

+25 Ngày đối với Hoa Kỳ

-20 Ngày đối với Pakistan

+6 Ngày đối với Philippines

-71 Ngày đối với UAE

-15 Ngày đối với Bangladesh

-16 Ngày đối với Sri Lanka

-7 Ngày đối với Vương quốc Anh

-3 Ngày đối với Ấn Độ

+12 Ngày đối với Nigeria

+24 Ngày đối với Hoa Kỳ

+16 Ngày đối với Pakistan

-4 Ngày đối với Philippines

-45 Ngày đối với UAE

-29 Ngày đối với Bangladesh

-10 Ngày đối với Sri Lanka

-63 Ngày đối với Vương quốc Anh

Giấy phép học tập ngoài Canada 10 tuần -1 tuần -1 tuần -1 tuần -1 tuần
Gia hạn Visa du lịch Trực tuyến: 94 ngày

Trên giấy: 149 ngày

-5 ngày đối với trực tuyến

-6 ngày đối với trên giấy

-4 ngày đối với trực tuyến

+43 ngày đối với trên giấy

+3 ngày cho trực tuyến

+35 ngày cho trên giấy

+14 ngày cho trực tuyến

+39 ngày cho trên giấy

Giấy phép học tập ở Canada 4 tuần Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi
Gia hạn giấy phép học tập Trực tuyến: 133 ngày

Trên giấy: 62 ngày

-3 ngày đối với trực tuyến

Không thay đổi đối với trên giấy

-6 ngày đối với trực tuyến

+3 ngày đối với trên giấy

-6 ngày đối với trực tuyến

-1 ngày đối với trên giấy

-4 ngày đối với trực tuyến

-16 ngày đối với trên giấy

Giấy phép lao động ngoài Canada (thời gian xử lý khác nhau theo từng nước) Ấn Độ: 12 tuần

Nigeria: 11 tuần

Hoa Kỳ: 16 tuần

Pakistan: 22 tuần

Philippines: 13 tuần

UAE: 48 tuần

Bangladesh: 19 tuần

Sri Lanka: 11 tuần

Vương quốc Anh: 36 tuần

+1 Tuần đối với Ấn Độ

-1 Tuần đối với Nigeria

+1 Tuần đối với Hoa Kỳ

-10 Tuần đối với Pakistan

-1 Tuần đối với Philippines

-4 Tuần đối với UAE

+1 Tuần đối với Bangladesh

-1 Tuần đối với Sri Lanka

Không thay đổi đối với Vương quốc Anh

+1 Tuần đối với Ấn Độ

-1 Tuần đối với Nigeria

+2 Tuần đối với Hoa Kỳ

-10 Tuần đối với Pakistan

-3 Tuần đối với Philippines

-2 Tuần đối với UAE

+6 Tuần đối với Bangladesh

-1 Tuần đối với Sri Lanka

+3 Tuần đối với Vương quốc Anh

+1 Tuần đối với Ấn Độ

-1 Tuần đối với Nigeria

+5 Tuần đối với Hoa Kỳ

-9 Tuần đối với Pakistan

-6 Tuần đối với Philippines

+10 Tuần đối với UAE

+6 Tuần đối với Bangladesh

-2 Tuần đối với Sri Lanka

+6 Tuần đối với Vương quốc Anh

+2 tuần đối với Ấn Độ

-1 tuần đối với Nigeria

+8 tuần đối với Hoa Kỳ

-9 tuần đối với Pakistan

-5 tuần đối với Philippines

+15 tuần đối với UAE

+1 tuần đối với Bangladesh

-1 tuần đối với Sri Lanka

+7 tuần đối với Vương quốc Anh

Giấy phép lao động ở Canada Trực tuyến: 133 ngày

Trên giấy: 23 ngày

-2 ngày đối với trực tuyến

+6 ngày đối với bản giấy

-3 ngày đối với trực tuyến

+9 ngày đối với bản giấy

-4 ngày đối với trực tuyến

+6 ngày đối với bản giấy

-1 Ngày cho Trực tuyến

+6 Ngày cho trên giấy

Diện Trải nghiệm Quốc tế Canada (IEC) – thời điểm hiện tại 4 tuần Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi -1 tuần
Chương trình Công nhân nông nghiệp thời vụ (SAWP) 14-15 ngày +1 ngày Không thay đổi Không thay đổi -55 ngày
Visa điện tử (eTA) 5 phút Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi Không thay đổi

Hiện tại, IRCC đang ưu tiên nộp đơn xin giấy phép lao động cho các ngành nghề ưu tiên. Nếu bạn không tìm kiếm việc làm trong một ngành nghề quan trọng, thời gian xử lý của bạn có thể lâu hơn.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NGAY TẠI ĐÂY

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • Tổ Chức Giáo Dục BLUE GALAXY GROUP – BGG
  • Trụ sở chính: 32 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường 01, quận Gò Vấp, TP.HCM
  • Fanpage: facebook.com/BGGVietNam/
  • Hotline: 0931406464
  • Zalo: 0931406464
  • Youtube: BGG VIỆT NAM
  • Email: info@bluegalaxygroup.edu.vn
  • Spotify: https://open.spotify.com/show/1H8a2KW9WGGvNFZES9yGns
  • Tiktok: @duhocbluegalaxy